LUẬN VĂN THẠC SĨ "Chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng của khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong: Thực trạng và giải pháp"

S trong tất cả các lĩnh vực, trong đó có lĩnh vực ngân hàng. Điều này mang lại cả cơ hội và thách thức cho các ngân hàng, buộc các ngân hàng phải thay đổi để phù hợp với hành vi của khách hàng, như kênh tương tác, thu thập thông tin và khai thác cơ hội kinh doanh từ mạng xã hội. Đối với các kênh phân phối truyền thống, ngân hàng số là một giải pháp thay thế hữu hiệu, giảm thiểu chi phí phân phối, chi phí quản lý và chi phí hoạt động. Tuy nhiên, ở Việt Nam hiện nay, không có ngân hàng nào triển khai ngân hàng số một cách toàn vẹn, bao gồm cả nhóm 4 ngân hàng hàng đầu. Do đó, việc áp dụng và phát triển ngân hàng số là một cơ hội và thách thức cho các ngân hàng thương mại cổ phần, giúp họ có những bước tiến đột phá và sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ, cải thiện khả năng cạnh tranh trên thị trường liên ngân hàng và tăng cường sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng dịch vụ. Tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank), hoạt động chuyển đối số trong quy trình, sản phẩm đã đạt được những kết quả nhất định, giúp giảm tải đáng kể cho kênh quầy. Mặc dù, các kênh phân phối của TPBank còn tương đối độc lập với nhau, chưa có sự liên kết, tích hợp chặt chẽ, ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ của khách hàng. Cụ thể, TPBank đã ứng dụng công nghệ trong việc số hóa các quy trình, sản phẩm từ khâu Marketing, bán hàng đến khâu chăm sóc khách hàng. Các sản phẩm dịch vụ của TPBank đã được tích hợp các tính năng hiện đại như thanh toán trực tuyến, ngân hàng điện tử,... giúp khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận và sử dụng dịch vụ của ngân hàng.

pdf 92 trang | Chia sẻ: admin | Ngày: 15/04/2025 | Lượt xem: 579 | Lượt tải: 11 download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu LUẬN VĂN THẠC SĨ "Chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng của khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong: Thực trạng và giải pháp", để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ CHUYỂN ĐỔI
SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG
TMCP.........................................................................................................................7
1.1.Khái niệm chuyển đổi số ....................................................................................7
1.1.1.Định nghĩa chuyển đổi số...................................................................................7
1.1.2. Đặc điểm của chuyển đổi số..............................................................................8
1.1.3. Các bước để doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi số .....................................10
1.2. Chuyển đổi số ngành ngân hàng và trong hoạt động tín dụng của Khách
hàng doanh nghiệp ..................................................................................................11
1.2.1. Khái niệm tín dụng ngân hàng........................................................................11
1.2.2. Tín dụng khách hàng doanh nghiệp................................................................12
1.2.3. Chuyển đổi số trong ngân hàng ......................................................................14
1.2.4. Chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng.........................................................19
1.3. Kinh nghiệp chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng doanh nghiệp.........27
1.3.1. Chuyển đổi số tại một số ngân hàng trên thế giới ..........................................27
1.3.2. Chuyển đổi số tại một số ngân hàng tại việt nam ...........................................28
1.3.3. Bài học Kinh nghiệm cho TPB........................................................................32
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ MẢNG TÍN DỤNG DOANH
NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP TIÊN PHONG (TPBANK) .....................35
2.1. Ngân hàng TMCP Tiên Phong ......................................................................35
2.1.1. Khái quát về TPB ............................................................................................35
2.1.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của TPB .........................................................38
2.1.3. Phân tích Swot của ngân hàng TMCP Tiên Phong trong hoạt động chuyển
đổi số .........................................................................................................................40

viii

2.1.4. Ma trận cạnh tranh hình ảnh ..........................................................................45
2.2. Thực trạng về chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng doanh nghiệp tại
Ngân hàng TMCP Tiên Phong...............................................................................47
2.2.1. Quy trình chuyển đổi số ..................................................................................48
2.2.2. KHDN tại Tiên Phong Bank: ..........................................................................48
2.2.3. Hệ thống quản lý dịch vụ Ngân hàng số dành cho KHDN .............................49
2.2.4 Kết quả đạt được .............................................................................................53
2.2.5. Đánh giá chung về phát triển hoạt động chuyển đổi số trong hoạt động tín
dụng tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong....................................................................57
2.2.6. Một số tồn tại, hạn chế....................................................................................58
2.2.7. Nguyên nhân....................................................................................................58
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TRONG CÔNG TÁC
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
TẠI NGÂN HÀNG TMCP TIÊN PHONG...........................................................59
3.1. Giải pháp thúc đẩy chuyển đổi số trong hoạt động tín dụng khách hàng
doanh nghiệp tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong.................................................60
3.1.1. Nâng cao chất lượng dịch vụ .........................................................................60
3.1.2. Tiếp tục nâng cấp và phát triển hệ thống kênh giao dịch điện tử với khách
hàng doanh nghiệp....................................................................................................62
3.1.3. Phát triển hạ tầng số.......................................................................................66
3.1.4. Phát triển hạ tầng số.......................................................................................66
3.1.5. Hoàn thiện và tiếp tục phát triển các mô hình ngân hàng số tại TPBank ....67
3.1.6. Phát triển và khai thác hiệu quả dữ liệu số ....................................................69
3.1.7. Bảo đảm an toàn, an ninh mạng .....................................................................69
3.1.8. Phát triển nguồn nhân lực...............................................................................71
3.1.9. Một số giải pháp, nhiệm vụ khác ....................................................................74
3.3. Kiến nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ....................................................74
3.4. Kiến nghị Chính phủ........................................................................................77

ix

KẾT LUẬN ..............................................................................................................78

Danh mục bảng biểu:
Bảng 1: So sánh ngân hàng số và ngân hàng truyền thống........................................... 17
Bảng 2: So sánh ngân hàng số và ngân hàng điện tử.................................................... 19
Bảng 3: Ma trận hình ảnh cạnh tranh............................................................................ 46
Bảng 4: Tỷ lệ tăng trưởng mảng KHDN 2021-2023 .................................................... 54
Bảng 5: Lượng KH phát sinh casa năm 2022 ............................................................... 54
Bảng 6: Khách hàng phát sinh TOI trong ngân hàng số ............................................... 55
Bảng 7: Kết quả kinh doanh năm 2022 riêng khối NHDN nhờ áp dụng chiến lược
chuyển đổi số................................................................................................................. 57
Danh mục hình:
Hình 1: Giai đoạn chuyển đổi số................................................................................... 10
Hình 2: Biểu đồ tăng trưởng lộ nhuận của TPBank sau 10 năm................................... 40
Hình 3: Lượng giao dịch bình quân/tỷ lệ lỗi bình quân 2022....................................... 51
Hình 4: Thống kê call center......................................................................................... 51
Hình 5: Kết quả đánh giá chất lượng dịch vụ tháng 2/2023 ......................................... 52
Hình 6: Quy trình chứng từ số tại TPB......................................................................... 53
Hình 7: Lượng giao dịch 2021-2022............................................................................. 56

x

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT Ký hiệu Nguyên nghĩa
1 ASU Phòng Hỗ trợ ALCO (ASU)
2 KHDN Khách hàng doanh nghiệp

3 BPM

Quản lý quy trình nghiệp vụ (Business Process Management) là
một lĩnh vực quan trọng trong quản lý doanh nghiệp hiện đại. Mục
tiêu của lĩnh vực này là nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh
nghiệp thông qua việc điều hành và cải tiến liên tục các quy trình
nghiệp vụ bên trong doanh nghiệp.

4
CASA

CASA là viết tắt của Current Account Savings Account, CASA là
loại hình tiền gửi không kỳ hạn, cho phép khách hàng chủ động
thực hiện các thao tác với khoản tiền của mình như gửi, rút tiền
mặt nhiều lần. Lãi suất CASA thường thấp, dao động từ 0,1% đến
0,5%, được tính qua ngày.
5 CBKD Cán bộ kinh doanh tại TPB
6 CIF

Customer dentification – Mã định danh khách hàng trên hệ
thống ngân hàng lõi (core Banking)

7
CIR
Chỉ số CIR (Cost to Income Ratio) là chỉ số chi phí trên thu nhập.
Chỉ số CIR càng thấp thì ngân hàng càng có hiệu quả trong vận
hành.

8 CRM

Customer Relationship Management – Hệ thống quản lý quan
hệ với khách hàng
9 ĐVKD Đơn vị kinh doanh

10 ECM

Enterprise content management (ECM) là một hệ thống phần mềm
quản lý nội dung doanh nghiệp, cho phép ngân hàng số hóa và
quản lý các tài liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh. ECM có
các chức năng chính như thu thập, lưu trữ, phân phối và quản lý dữ
liệu, giúp ngân hàng nâng cao hiệu quả và an toàn.
Electronic Know Your Customer (eKYC) là một quy trình định

xi

11 eKYC danh khách hàng điện tử, cho phép chủ thể có được danh tính số để
thực hiện các giao dịch nhanh chóng và tiện lợi. eKYC giúp giảm
thiểu các bước, giấy tờ và thời gian cần thiết để xác minh khách
hàng. Đây là một xu hướng mới trong lĩnh vực tài chính và dịch vụ

12 FA Khối Tài chính ngân hàng TPBank
13 FICO Trung tâm quản lý tài chính số tại TPBank
14 IT Công nghệ thông tin
15 Khối CR Khối tín dụng tại TPBank
16 Khối DS Khối bán trực tiếp tại TPBank
17 Khối FA Khối Tài chính tại TPBank
18 Khối FM Khối ngân hàng và thị trường vốn tại TPBank
19 Khối CB Khối ngân hàng doanh nghiệp
20 Khối HR Khối Nhân sự tại TPBank
21 Khối IB Khối khách hàng doanh nghiệp lớn tại TPBank
22 Khối OP Khối vận hành ngân hàng TPBank
23
Khối
PRM

Khối PRM tại TPBank
24 QTRR Quản trị rủi ro
25 Khối RM Khối Quản trị rủi ro tại TPBank
26 LOS Loan Origination System – Hệ thống khởi tạo khoản vay

27
McKinsey

McKinsey & Company là một công ty tư vấn quản trị toàn cầu,
chuyên nghiên cứu chiến lược cho các tập đoàn, chính phủ và các
tổ chức đa quốc gia
28 NHCN Khối Ngân hàng cá nhân
29 TMCP Thương mại cổ phần
30 NHTM Ngân hàng thương mại
31
Phòng
RDM

Phòng Công cụ định lượng và Mô hình rủi ro
32 TPBank Tên viết tắt của Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Hoạt động nguồn vốn hay Treasury là hoạt động điều phối nguồn

xii

33 Treasury vốn bao gồm kinh doanh, mua bán, xử lý thanh khoản và các vấn

đề khác đối với nguồn vốn của ngân hàng

34 UI/UX

UI/UX là hai khái niệm liên quan đến giao diện người dùng (User
Interface) và trải nghiệm người dùng (User Experience). Khi thiết
kế giao diện người dùng, ta cần xem xét cách thức người dùng
tương tác với các máy móc và phần mềm, như máy tính, thiết bị
gia dụng, thiết bị di động hay các thiết bị điện tử khác. Mục tiêu
của thiết kế giao diện người dùng là làm cho người dùng có thể sử
dụng các sản phẩm một cách dễ dàng và hài lòng.