LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN

Luận văn: “Quản lý rủi ro tín dụng KHDN trên địa bàn thành phố Hà Nội tại
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam” được thực hiện nhằm
hệ thống hóa cơ sở lý luận liên quan đến rủi ro tín dụng, quản trị rủi ro tín dụng
cũng như các mô hình và chỉ tiêu liên quan khi đánh giá rủi ro tín dụng của ngân
hàng. Bên cạnh đó, tác giả đã phân tích hiện trạng quản lý rủi ro tín dụng tại một số
ngân hàng từ đó rút ra bài học về quản lý rủi ro tín dụng cho ngân hàng Agribank,
đặc biệt là quản lý rủi ro tín dụng đối với KHDN. Sau khi hệ thống cơ sở lý luận về
quản lý rủi ro tín dụng đối với KHDN, tác giả đã phân tích thực trạng quản lý rủi ro
tín dụng đối với KHDN trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: Mô hình quản lý
rủi ro tín dụng đối với KHDN và thực trạng quản lý. Từ đó, tác giả đã chỉ ra một số
ưu điểm và nhược điểm trong hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với KHDN của
Agribank trên địa bàn thành phố Hà Nội. Cuối cùng, tác giả đã đề xuất một số kiến
nghị đối với chính phủ và đối với ngân hàng nhà nước nhằm nâng cao hiệu quả hoạt
động quản lý rủi ro tín dụng đối với KHDN trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Từ khóa: Quản lý rủi ro, quản lý rủi ro tín dụng, KHDN, rủi ro tín dụng
KHDN, Agribank.

1

LỜI MỞ ĐẦU

1. Tính cấp thiết của đề tài
Tín dụng đóng một vai trò quan trọng trong hoạt động kinh doanh của ngân
hàng thương mại. Không chỉ mang lại nguồn thu nhập chính mà tín dụng còn đóng
góp đáng kể vào sự tăng trưởng của nền kinh tế. Hiện nay, trung bình thu nhập từ
hoạt động tín dụng chiếm khoảng 50 – 70% tổng nguồn thu của ngân hàng. Mặt
khác, tín dụng cũng là hoạt động rủi ro nhất, chiếm đến 50 – 60% rủi ro mà ngân
hàng phải đối mặt. Vì vậy, quản lý rủi ro tín dụng là yếu tố cốt yếu nhằm đảm bảo
kinh doanh an toàn, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động kinh doanh và sự phát
triển của ngân hàng thương mại.
Trong bối cảnh nền kinh tế gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng bởi đại dịch
Covid – 19, ngân hàng đã phải đối mặt với rất nhiều rủi ro, ảnh hưởng lớn đến hoạt
động kinh doanh của các ngân hàng thương mại nói chung và Agribank nói riêng.
Ở Việt Nam, vấn đề rủi ro tín dụng và các biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng
trong kinh doanh của các ngân hàng thương mại tuy đã được đề cập nhưng chưa thực
sự được chú trọng. Trong những năm gần đây, tỷ lệ nợ xấu và nợ quá hạn của ngân
hàng có xu hướng gia tăng nên vấn đề quản lý rủi ro tín dụng càng cần được quan tâm
hơn, do đó các hoạt động liên quan cũng đã và đang được cải cách mạnh mẽ để nâng
cao năng lực quản lý rủi ro trong từng nghiệp vụ.
Theo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Hà Nội, tổng dư nợ của các tổ chức tín
dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 ước đạt 2.550.796 tỷ đồng trong đó
bao gồm dư nợ cho vay nông nghiệp nông thôn, cho vay xuất nhập khẩu, cho vay hỗ
trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ, cho vay công nghiệp, cho vay doanh nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, cho vay chính sách xã hội, cho vay theo các chương trình kết nối
doanh nghiệp – ngân hàng,... Trong đó, tổng dư nợ cho vay KHDN là 455.960 tỷ
đồng, chiếm 19,52% tổng dư nợ năm 2021, là đối tượng khách hàng cho vay chiếm tỷ
trọng cao nhất. Tỷ trọng dư nợ cao vừa mang lại nguồn lợi nhuận cho ngân hàng, tổ
chức tín dụng, vừa mang đến nhiều rủi ro có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của

2

ngân hàng.
Theo Tổng cục Thống kê (2021), năm 2021 đã có 119,8 nghìn doanh nghiệp
tuyên bố phá sản, dừng hoạt động, tăng 17,8% so với năm 2020. Đa số là các doanh
nghiệp mới thành lập (dưới 5 năm) và có quy mô vốn nhỏ, dòng tiền không ổn định.
Tính đến hết năm 2021, Thành phố Hà Nội có 24.016 doanh nghiệp thành lập mới
(giảm 2.119 doanh nghiệp đăng ký mới so với năm 2020) với số vốn đăng ký là
345.113 tỷ đồng, nâng tống số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn lên
281.228 doanh nghiệp.
Như vậy, các doanh nghiệp được thành lập mới có nguồn tài chính ít ổn định
hơn cũng như gặp nhiều nguy cơ về tài chính hơn do quy mô vốn nhỏ (các doanh
nghiệp phá sản phần lớn thành lập dưới 5 năm và quy mô vốn nhỏ). Do vậy, để hỗ
trợ các doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh, các ngân hàng đã, đang thực hiện
triển khai cấp tín dụng cho các doanh nghiệp thông qua các chương trình kết nối
doanh nghiệp với ngân hàng. Tỷ trọng tín dụng dành cho KHDN tăng cao cũng sẽ
làm tăng rủi ro của KHDN đối với ngân hàng. Do đó đòi hỏi ngân hàng cần có hoạt
động quản lý rủi ro một cách cụ thể và hiệu quả.
Nhận thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hoạt động quản lý rủi ro đối với
KHDN tại Agribank, tác giả đã chọn đề tài: “Quản lý rủi ro tín dụng khách hàng
doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn Việt Nam” làm đề tài nghiên cứu cho luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài nƣớc
Hệ thống ngân hàng là một hệ thống quan trọng của nền kinh tế. Vai trò trung
gian tài chính của khu vực ngân hàng có nguy cơ thất bại với những tổn thất có khả
năng làm xói mòn lòng tin của công chúng đối với hệ thống ngân hàng. Do đó, điều
này ảnh hưởng đến các lĩnh vực khác của nền kinh tế. Vì vậy, ngành ngân hàng được
quản lý và giám sát nhiều hơn so với các ngành khác của nền kinh tế (NDIC, 2016).
Tác động lây lan của khủng hoảng ngân hàng có khả năng châm ngòi cho khủng hoảng
tài chính, vì vậy, các ngân hàng cần có đủ vốn tương xứng với việc chấp nhận rủi ro.
Khủng hoảng tài chính (GFC) năm 2007 – 2008 đã khiến các nhà quản lý phải

3

đẩy mạnh các yêu cầu về vốn để tăng vốn đáng kể đồng thời tuân thủ các quy định
nghiêm ngặt về thanh khoản. Sự cố tài chính toàn cầu là hệ quả của việc tín dụng
dưới chuẩn dẫn đến rủi ro vỡ nợ ảnh hưởng đến các ngân hàng Hoa Kỳ. Baxter
(2012) khẳng định rằng các ngân hàng đáp ứng các tiêu chuẩn vốn mới sẽ làm giảm
lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của các ngân hàng và khiến họ khó vượt quá chi phí
vốn của mình. Baesens (2008) cho rằng các ngân hàng cần giám sát rủi ro một cách
cẩn thận và các cơ quan quản lý cần phải yêu cầu họ làm điều đó.
Tại Việt Nam, có nhiều nghiên cứu về quản lý rủi ro trong ngân hàng như:
Hoàng Xuân Phong (2014) nghiên cứu về “Quản trị rủi ro thị trường tại Ngân hàng
thương mại cổ phần Công thương Việt Nam” đã đưa ra mô hình thực hiện quản trị
rủi ro thị trường bao gồm mô hình, chính sách và quy trình quản trị, đồng thời tác
giả cũng đưa ra những đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quản trị rủi ro thị
trường tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam. Tạ Ngọc Sơn
(2011) lại nghiên cứu về “Quản lý rủi ro lãi suất trong hoạt động kinh doanh ngân
hàng thương mại Việt Nam”.
Về các nghiên cứu về hoạt động quản trị rủi ro trong ngân hàng thương mại,
“Hệ thống kiểm soát nội bộ gắn với quản lý rủi ro tại các NHTM Việt nam trong
giai đoạn hiện nay” của TS Đào Minh Phúc và Ths. Lê Văn Hinh (2012), đã đưa ra
các nhận định về tính chất mới của rủi ro trong kinh doanh ngân hàng cũng như
những bất cập của hệ thống kiểm soát nội bộ của các NHTM Việt nam. Trên cơ sở
đó các tác giả đã có một số đề xuất đối với hoạt động kiểm soát nội bộ tại các
NHTM đáp ứng yêu cầu ngăn ngừa và kiểm soát rủi ro.
Rủi ro tín dụng là một trong những yếu tố rủi ro quan trọng dẫn đến tính kém
thanh khoản của các ngân hàng, gây hạn chế tín dụng, đình chỉ tín dụng và có thể là
khủng hoảng ngân hàng. Werner (1992) trong lý thuyết số lượng về tín dụng đã phát
hiện ra rằng việc tạo ra tín dụng ngân hàng cho các giao dịch GDP tạo ra tăng
trưởng GDP danh nghĩa trong khi tạo tín dụng cho các giao dịch tài chính giải thích
cho giá tài sản và khủng hoảng ngân hàng. Boffey & Robson (1995) và Poudel
(2012) đã xác định rủi ro tín dụng là yếu tố rủi ro lớn nhất đối với hoạt động của
ngân hàng.

4

Mendoza, R & Rivera, J.P.R (2017) đã kiểm tra rủi ro tín dụng và an toàn vốn
của 567 ngân hàng nông thôn ở Philippines để xác định xem rủi ro tín dụng ảnh
hưởng như thế nào đến lợi nhuận của ngân hàng bằng cách sử

pdf 122 trang | Chia sẻ: admin | Ngày: 11/06/2025 | Lượt xem: 108 | Lượt tải: 0 download
Bạn đang xem trước 30 trang tài liệu LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN.....................................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN..........................................................................................................................ii
MỤC LỤC ...............................................................................................................................iii
DANH MỤC HÌNH...............................................................................................................vi
DANH MỤC BẢNG.............................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ..............................................................................viii
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN.....................................................ix
LỜI MỞ ĐẦU.......................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI............... 9
1.1. Các vấn đề chung về rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp.......9
1.1.1. Các khái niệm liên quan........................................................................9
1.1.2. Hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại................................12
1.1.3. Rủi ro tín dụng khách hàng doanh nghiệp của ngân hàng thương
mại......................................................................................................................14
1.2. Quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng
thƣơng mại ........................................................................................................................17
1.2.1. Khái niệm quản lý rủi ro tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng khách
hàng doanh nghiệp ............................................................................................17
1.2.2. Hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp
............................................................................................................................18
1.2.3. Một số chỉ tiêu đánh giá quản lý rủi ro tín dụng ...............................25
1.2.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với
khách hàng doanh nghiệp tại NHTM ..............................................................30
1.3. Kinh nghiệm quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại
một số ngân hàng thƣơng mại và rút ra bài học cho ngân hàng Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn Việt Nam .....................................................................................32
1.3.1. Kinh nghiệm quản lý rủi ro của một số ngân hàng thương mại.......32

iv

1.3.2. Một số bài học rút ra đối với Agribank...............................................38
Kết luận chƣơng 1 ............................................................................................................39
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH
HÀNG DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TẠI NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM...............40
2.1. Khái quát về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 40
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ........................................................40
2.1.2. Cơ cấu bộ máy tổ chức tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Việt Nam..........................................................................................41
2.2. Thực trạng rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng
Agribank trên địa bàn thành phố Hà Nội ....................................................................48
2.2.1. Đặc điểm của khách hàng doanh nghiệp của Agribank trên địa bàn
thành phố Hà Nội..............................................................................................48
2.2.2. Tình hình hoạt động tín dụng khách hàng doanh nghiệp của
Agribank trên địa bàn thành phố Hà Nội ........................................................50
2.2.3. Rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp của Agribank trên
địa bàn Hà Nội...................................................................................................56
2.3. Thực trạng hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh
nghiệp tại Agribank trên địa bàn Hà Nội.....................................................................60
2.3.1. Mô hình quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại
Agribank ............................................................................................................60
2.3.2. Quy trình quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp63
2.4. Đánh giá chung về hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng
doanh nghiệp tại Agribank trên địa bàn Hà Nội.........................................................76
2.4.1. Thành tựu đạt được .............................................................................76
2.4.2. Một số hạn chế và nguyên nhân .........................................................79
Kết luận chƣơng 2 ............................................................................................................86
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO TÍN
DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH

v

PHỐ HÀ NỘI TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN VIỆT NAM...............................................................................................................87
3.1. Định hƣớng của Agribank về quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng
doanh nghiệp đến năm 2025..........................................................................................87
3.1.1. Định hướng hoạt động kinh doanh ....................................................87
3.1.2. Định hướng hoạt động quản lý rủi ro tín dụng khách hàng doanh
nghiệp của Agribank trên địa bàn thành phố Hà Nội.....................................89
3.2. Giải pháp hoàn thiện hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng
doanh nghiệp tại Agribank trên địa bàn Thành phố Hà Nội....................................89
3.2.1. Thúc đẩy tăng trưởng về tín dụng.......................................................90
3.2.2. Hoàn thiện cơ chế, chính sách............................................................91
3.2.3. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát.............................................91
3.2.4. Triển khai giải pháp hỗ trợ khách hàng và phát triển dịch vụ khách
hàng....................................................................................................................92
3.2.5. Nâng cao chất lượng tín dụng.............................................................94
3.2.6. Nâng cao chất lượng hệ thống công nghệ thông tin..........................95
3.2.7. Nâng cao hoạt động thẩm định đối với khách hàng ..........................96
3.2.8. Kiện toàn mô hình quản lý rủi ro tín dụng.........................................97
3.2.9. Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực.....................................................97
3.3. Một số kiến nghị giúp hoàn thiện hoạt động quản lý rủi ro tín dụng đối với
khách hàng doanh nghiệp tại Agribank trên địa bàn Hà Nội...................................98
3.3.1. Kiến nghị với chính phủ......................................................................98
3.3.2. Kiến nghị với NHNN ...........................................................................99
Kết luận chƣơng 3 ..........................................................................................................100
KẾT LUẬN ..........................................................................................................................101
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................102

vi

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 : Các loại rủi ro trong hoạt động ngân hàng...............................................10
Hình 1.2: Phân loại rủi ro tín dụng theo nguyên nhân phát sinh ..............................16
Hình 1.3: Sơ đồ bộ máy quản trị rủi ro tín dụng của Vietinbank..............................34
Hình 2.1: Cơ cấu tổ chức Agribank ..........................................................................42
Hình 2.2: Cơ cấu dư nợ KHDN chia theo lĩnh vực kinh doanh trên địa bàn Thành
phố Hà Nội 2021 .......................................................................................................49
Hình 2.3: Sơ đồ cơ cấu bộ máy quản lý tín dụng tại Trụ sở chính của Agribank.....61
Hình 2.4: Sơ đồ cơ cấu bộ máy quản lý tín dụng tại chi nhánh các cấp của Agribank
...................................................................................................................................63
Hình 2.5: Quy trình theo dõi và xử lý các khoản vay có vấn đề tại Agribank..........65
Hình 2.6: Quy trình chấm điểm xếp hạng khách hàng doanh nghiệp trong hệ thống
Agribank....................................................................................................................68
Hình 2.7: Lưu đồ cảnh báo sớm................................................................................72

vii

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1: Tình hình hoạt động kinh doanh đối với KHDN của Agribank...............44
Bảng 2.2: Tỷ trọng thu nhập ròng từ hoạt động tín dụng khách hàng doanh nghiệp
trên địa bàn Hà Nội ...................................................................................................47
Bảng 2.3: Cơ cấu KHDN của Agribank trên địa bàn Hà Nội chia theo loại hình
doanh nghiệp giai đoạn 2018 – 2021 ........................................................................49
Bảng 2.4: Tăng trưởng dư nợ cho vay KHDN trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong
giai đoạn 2018 – 2021 ...............................................................................................50
Bảng 2.5: Kỳ hạn dư nợ cho vay KHDN trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong giai
đoạn 2018 – 2021 ......................................................................................................51
Bảng 2.6: Dư nợ cho vay phân theo loại tiền tệ của KHDN trên địa bàn Thành phố
Hà Nội trong giai đoạn 2018 – 2021.........................................................................52
Bảng 2.7: Dư nợ cho vay phân theo ngành kinh tế của KHDN trên địa bàn Thành
phố Hà Nội trong giai đoạn 2018 – 2021..................................................................53
Bảng 2.8: Dư nợ của khách hàng ngành điện trên địa bàn thành phố Hà Nội trong
giai đoạn 2018-2021..................................................................................................55
Bảng 2.9: Cơ cấu dư nợ cho vay KHDN theo kỳ hạn của KHDN trên địa bàn thành
phố Hà Nội ................................................................................................................57
Bảng 2.10: Nợ xấu theo ngành kinh tế khu vực Hà Nội...........................................58
Bảng 2.11: Dư nợ xử lý rủi ro (nợ ngoại bảng) ........................................................59
Bảng 2.12: Bảng Quy đổi xếp hạng tín dụng theo điểm tín dụng của Agribank......70
Bảng 2.13: Trích lập và sử dụng dự phòng qua các năm..........................................75
Bảng 2.14: Chỉ tiêu đánh giá QLRR tín dụng của KHDN trên địa

Luận văn liên quan